Thông tin người tham gia

Thông tin cá nhân

Chi tiết
Quyền lợi chính
1
0
1 năm
2
0
1 năm
3
0
1 năm
4
0
1 năm
5
0
1 năm
Chọn mức bảo hiểm
Quyền lợi bổ sung
1
0
1 năm
2
0
1 năm
3
0
1 năm
4
0
1 năm
5
0
1 năm
Chọn mức bảo hiểm
Thông tin người tham gia
XEM CHI TIẾT BẢNG QUYỀN LỢI
Tải danh sách tham gia:

[TITLE]

Chi tiết
Quyền lợi chính
1
0
1 năm
2
0
1 năm
3
0
1 năm
4
0
1 năm
5
0
1 năm
Chọn mức bảo hiểm
Quyền lợi bổ sung
1
0
1 năm
2
0
1 năm
3
0
1 năm
4
0
1 năm
5
0
1 năm
Chọn mức bảo hiểm
0
Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm

Bảo hiểm vật chất xe

Quyền lợi chính
Quyền lợi bổ sung
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự:
    0
  • Bảo hiểm tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe:
    0
  • Bảo hiểm tự nguyện bổ sung
    0
Tổng cộng:
Tổng phí bảo hiểm: 0
Phí bao gồm (VAT): 0
Giảm giá: 0
Mã giảm giá: 0 đ
Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: 0
Thông tin bên mua bảo hiểm
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin người nhận hợp đồng

Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm

Phạm vi bảo hiểm
Quyền lợi bổ sung
Tổng cộng:
Tổng phí bảo hiểm: 0 đ
Giảm giá: 0 đ
Mã giảm giá: 0 đ
Tổng phí cần thanh toán: 0 đ
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin hợp đồng
Tổng cộng:
Phí bảo hiểm 1 người 0 đ
Phí bảo hiểm người 0 đ
Giảm giá: 0 đ
Mã giảm giá: 0 đ
Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: 0 đ
Thông tin người tham gia
Tải danh sách tham gia:
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin hợp đồng
Vui lòng nhập đầy đủ thông tin
Tổng cộng:
Tổng: 0 đ
Giảm giá: 0 đ
Mã giảm giá: 0 đ
Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: 0 đ
Chương trình
1
2
3
4
5
6
Mức trách nhiệm
Phí bảo hiểm
0
0
0
0
0
0
Số ngày
0
0
0
0
0
0
Chọn mức bảo hiểm
Thông tin người tham gia

Thông tin cá nhân

Thông tin cha

Thông tin mẹ

Thông tin con

Tổng cộng:
Tổng phí bảo hiểm: 0 đ
Giảm giá: 0 đ
Mã giảm giá: 0 đ
Tổng phí cần thanh toán: 0 đ
Thông tin hợp đồng
Bảo hiểm chính
TênQuyền lợiPhí
Bảo hiểm bổ sung
TênQuyền lợiPhí
Tổng cộng:
Tổng phí bảo hiểm: 0 đ
Giảm giá: 0 đ
Mã giảm giá: 0 đ
Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: 0 đ
Thông tin bên mua bảo hiểm
Thông tin hợp đồng

 CHƯƠNG TRÌNH C.Trình 1 C.Trình 2 C.Trình 3 C.Trình 4 C.Trình 5
I Quyền lợi Tai nạn 115 triệu/năm 185 triệu/năm 230 triệu/năm 415 triệu/năm 580 triệu/năm
1 Tử kỳ, thương tật vĩnh viễn Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ
2 Thương tật bộ phận Chi trả theo bảng tỷ lệ thương tật
II Quyền lợi Nội trú 115 triệu/năm 185 triệu/năm 230 triệu/năm 415 triệu/năm 580 triệu/năm
1 Chi phí nằm viện 60 ngày/năm 50 triệu/năm 80 triệu/năm 100 triệu/năm 180 triệu/năm 250 triệu/năm
a Chi phí tiền phòng, giường bệnh 2.5 triệu/ngày 4 triệu/ngày 5 triệu/ngày 9 triệu/ngày 12.5 triệu/ngày
b Các chi phí bệnh viện tổng hợp
2 Các chi phí phẫu thuật/năm 50 triệu/năm 80 triệu/năm 100 triệu/năm 180 triệu/năm 250 triệu/năm
a Phẫu thuật do ốm bệnh Chi trả tối đa số tiền bảo hiểm
b Phẫu thuật cấy ghép nội tạng Chi trả tối đa số tiền bảo hiểm
3 Các quyền lợi khác
a Chi phí trước nhập viện 30 ngày 2.5 triệu/năm 4 triệu/năm 5 triệu/năm 9 triệu/năm 12.5 triệu/năm
b Chi phí sau xuất viện 30 ngày 2.5 triệu/năm 4 triệu/năm 5 triệu/năm 9 triệu/năm 12.5 triệu/năm
c Trợ cấp nằm viện 60 ngày/năm 50 nghìn/ngày 80 nghìn/ngày 100 nghìn/ngày 180 nghìn/ngày 250 nghìn/ngày
d Dịch vụ xe cứu thương 5 triệu/năm 8 triệu/năm 10 triệu/năm 18 triệu/năm 25 triệu/năm
III Quyền lợi Ngoại trú 6 triệu/năm 8 triệu/năm 10 triệu/năm 16 triệu/năm 20 triệu/năm
1 Số tiền/lần thăm khám 10 lần/năm 1.2 triệu/lần 1.5 triệu/lần 2 triệu/lần 3 triệu/lần 4 triệu/lần
2 Vật lý trị liệu tối đa 60 ngày/năm 60 nghìn/ngày 80 nghìn/ngày 100 nghìn/ngày 160 nghìn/ngày 200 nghìn/ngày
MỨC QUYỀN LỢI 01-03 Tuổi 04-10 Tuổi 11-18 Tuổi 19-40 Tuổi 41-50 Tuổi 51-60 Tuổi
C.Trình 1 Nội trú 3.008.750 1.805.250 1.564.550 1.504.375 1.684.900 1.805.250
Ngoại trú 3.296.700 1.712.000 1.623.370 1.545.000 1.757.250 1.810.050
Tổng phí 6.305.450 3.517.250 2.296.450 3.049.375 3.442.150 3.615.300
C.Trình 2 Nội trú 4.260.000 2.649.750 3.187.925 2.208.125 2.473.100 2.649.750
Ngoại trú 7.870.600 2.215.200 2.130.000 1.755.600 1.959.100 2.219.360
Tổng phí 8.676.250 4.864.950 4.426.450 3.963.725 4.432.200 4.869.110
C.Trình 3 Nội trú 5.738.2000 3.310.500 2.869.100 2.979.450 3.089.800 3.310.500
Ngoại trú 5.080.950 2.516.280 2.322.720 2.032.800 2.312.700 2.671.240
Tổng phí 10.819.150 5.826.780 5.191.820 5.012.250 5.402.500 5.981.740
C.Trình 4 Nội trú 8.583.750 5.150.250 4.463.550 4.291.875 4.806.900 5.150.250
Ngoại trú 4.416.250 3.681.600 3.256.800 2.973.600 3.382.600 3.551.600
Tổng phí 16.454.350 8.831.850 7.720.350 7.265.475 8.189.500 8.701.850
C.Trình 5 Nội trú 10.680.000 6.408.000 5.553.600 5.340.000 5.980.8000 6.408.000
Ngoại trú 9.912.000 4.602.000 4.425.000 4.337.200 4.878.000 5.259.100
Tổng phí 20.592.000 11.010.000 9.978.600 9.677.200 10.686.000 11.667.100

1. Quy định của điều trị Nội trú, Ngoại trú & Tai nan.

a. Điều trị Nội trú: Là việc bệnh nhân phải lưu trú tại bệnh viện ít nhất là 24 giờ để điều trị.

b. Điều trị Ngoại trú: Là việc điều trị y tế tại một cơ sở y tế nhưng không nhập viện điều trị nội trú.

c. Quyền lợi Tai nạn: Là các sự cố tương tác tức thời do ngoại cảnh dẫn đến chấn thương hoặc chết do tai nạn.

2. Hiệu lực bảo hiểm/thời gian chờ.

a. 30 ngày đối với trường hợp ốm đau, bệnh tật thông thường.

b. 90 ngày đối với biến chứng thai sản như định nghĩa kể từ ngày tham gia bảo hiểm.

c. 365 ngày đối với bệnh có sẵn và các bệnh được liệt kê tại Điểm loại trừ chung số 36 của Quy tắc bảo hiểm

d. 365 ngày đối với bệnh đặc biệt theo định nghĩa.

e. 180 ngày đối với trẻ em đến 6 tuổi: Bệnh viêm phế quản, tiểu phế quản, viêm phổi các loại.

3. Các định nghĩa về bệnh:

a. Bệnh thông thường: là bệnh tức thời không có thời gian tích lũy hay đang điều trị.

b. Bệnh đặc biệt: theo Quy tắc bảo hiểm này, những bệnh sau đây được hiểu là bệnh đặc biệt:

  • Bệnh hệ thần kinh: Các bệnh viêm hệ thần kinh trung ương (não), teo hệ thống ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương (bệnh Huntington, mất điều vận động di truyền, teo cơ cột sống và hội chứng liên quan), rối loạn vận động ngoài tháp (Parkison, rối loạn trương lực cơ, rối loạn vận động và ngoại tháp khác), Alzheimer, hội chứng Apalic/mất trí nhớ, động kinh, hôn mê, các bệnh bại não và hội chứng liệt khác.
  • Bệnh hệ hô hấp: Bệnh suy phổi, tràn khí phổi.
  • Bệnh hệ tuần hoàn: Bệnh tim, tăng/cao huyết áp, tăng áp lực động mạch vô căn, các bệnh mạch máu não/đột quỵ và các hậu quả/di chứng của bệnh này.
  • Bệnh hệ tiêu hóa: Viêm gan A,B,C, xơ gan, suy gan,sỏi mật,
  • Bệnh hệ tiết niệu: Bệnh của cầu thận, ống thận, sỏi thận và niệu quản,sỏi đường tiết niệu dưới, suy thận
  • Bệnh hệ nội tiết: Rối loạn tuyến giáp, đái tháo đường và nội tiết tuyến tụy, tuyến thượng thận, hôn mê, rối loạn các tuyến nội tiết khác.
  • Bệnh khối U: Khối U/bướu lành tính các loại.
  • Bệnh của máu: Rối loạn đông máu, rối loạn chức năng của bạch cầu đa trung tính, bệnh liên quan mô lưới bạch huyết và hệ thống lưới mô bào, ghép tủy.
  • Bệnh của da và mô liên kết: Bệnh Lupus ban đỏ, xơ cứng bì toàn thân, xơ cứng rải rác, xơ cứng biểu bì tiến triển/cột bên teo cơ, loạn dưỡng cơ và biến chứng của các bệnh này, Penphygus, vẩy nến, mề đay dị ứng mãn (có điều trị bằng kháng nguyên của nước ngoài).

4. Hủy bỏ hợp đồng Bảo hiểm.

Trường hợp một trong hai bên muốn huỷ bỏ Hợp đồng bảo hiểm phải thông báo bằng văn bản cho bên kia biết trước 30 ngày kể từ ngày định huỷ bỏ.

  • Nếu Người được bảo hiểm yêu cầu huỷ bỏ Hợp đồng, PVI sẽ hoàn trả 80% phí bảo hiểm của thời gian còn lại với điều kiện trong thời gian hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm chưa có khiếu nại đòi trả tiền bảo hiểm nào xảy ra.
  • Nếu PVI yêu cầu huỷ bỏ Hợp đồng, PVI sẽ hoàn trả toàn bộ phí bảo hiểm của thời gian còn lại cho dù có khiếu nại đòi trả tiền bảo hiểm hay chưa.
  • Nếu NĐBH hoặc đại diện NĐBH có bất kỳ khiếu nại nào thể hiện gian lận hay không trung thực hoặc nếu có hành vi gian dối hoặc có mưu kế trục lợi bảo hiểm về bất kì phương diện nào nhằm lấy tiền bảo hiểm thì Hợp đồng bảo hiểm sẽ bị hủy bỏ ngay lập tức và Người được bảo hiểm sẽ mất toàn bộ Quyền lợi bảo hiểm, đồng thời Người yêu cầu bảo hiểm/Người được bảo hiểm phải hoàn trả tất cả Giấy chứng nhận bảo hiểm và thẻ bảo hiểm cho PVI. PVI hoàn lại 70% phí bảo hiểm của thời gian còn lại với điều kiện chưa có bồi thường nào được chi trả trước đó.

5. Cam kết chung.

Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh mọi quy định của hợp đồng này, mọi tranh chấp giữa PVI và NYCBH/ NĐBH trong việc thực hiện hợp đồng nếu các bên không giải quyết được bằng thương lượng, một trong hai bên có quyền khởi kiện tại Toà án có thẩm quyền giải quyết ở Việt Nam theo quy định pháp luật hiện hành.

STT BỆNH VIỆN/PHÒNG KHÁM ĐỊA CHỈ DỊCH VỤ BẢO LÃNH
NỘI NGOẠI B.HIỂM
 I. TẠI HÀ NỘI TRÚ TRÚ Y TẾ
1 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội 1 Tôn Thất Tùng, Q. Đống Đa x Áp dụng
2 Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc 55 Yên Ninh, Q. Ba Đình x x
Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc Tầng 10, Keangnam Landmark 72 x x
Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc  07- 09 Nguyễn Văn Linh, Long Biên x x
3 Bệnh viện Việt Pháp Hà Nội Số 01 Phương Mai, Q. Đống Đa x x
4 Bệnh viện Đa khoa quốc tế Vinmec 458 Minh Khai, Q. Hai Bà Trưng x x Áp dụng
5 Bệnh viện Nhi khoa tự nguyện A 18/879 Đường Đê La Thành, Đống Đa x x
6 Bệnh viện Đa khoa quốc tế Thu Cúc 286 Thụy Khuê, Q.Tây Hồ x x Áp dụng
7 Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức (Khoa1C) 8 Phủ Doãn, Q. Hoàn Kiếm x
8 Bệnh viện Hữu Nghị (Khoa yêu cầu) 1 Trần Khánh Dư, Q. Hai Bà Trưng x x Áp dụng
9 Bệnh viện đa khoa Xanh-Pôn 12 Chu Văn An, Điện Biên, Ba Đình x x
10 Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương 78 Giải Phóng, Q. Hai Bà Trưng x x
11 Bệnh Viện Bưu Điện 49 Trần Điền, Hoàng Mai x x
12 Bệnh viện Phụ sản Hà Nội La Thành, Ba Đình x
13 Bệnh viện Y Học Cổ Truyền Trung ương  29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hai Bà Trưng x x
14 Bệnh viện Giao thông vận tải Trung ương  Ngõ 1194 Đường Láng, Đống Đa x x
15 Bệnh viện Nội Tiết Trung Ương Ngõ 215, Ngọc Hồi, Văn Điển, Thanh Trì x x
Bệnh viện Nội Tiết Trung Ương Khu B, Yên Lãng, Thái Thịnh, Đống Đa x x
16 Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương 40 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm x x
17 Bệnh viện Đa Khoa Trí Đức  219 Lê Duẩn, quận Hai Bà Trưng x x Áp dụng
18 Bệnh viện Đông Đô Số 5 Đào Duy Anh, Đống Đa x
19 Bệnh viện Phụ Sản An Thịnh 496 Phố Bạch Mai, Hai Bà Trưng  x Áp dụng
20 Bệnh Viện Mắt Việt Nhật  122 Triệu Việt Vương, Hai Bà Trưng x x Áp dụng
21 Bệnh viện Đa khoa Medlatec 42 - 44 Nghĩa Dũng, Ba Đình x
22 Bệnh viện Đa khoa Medlatec  99 Trích Sài, Tây Hồ x
23 Phòng khám Đa khoa MEDLATEC 86-88 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa x
24 Phòng khám Đa khoa QT Vietsing  83b Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm x
25 Phòng khám 125 Thái Thịnh  125 Thái Thịnh, Đống Đa x
26 Phòng khám VIP12  257 đường Giải Phóng, Đống Đa x
27 Nha khoa - Nhi khoa Việt Chi 10A Nguyễn Thị Định, Thanh Xuân x
28 Phòng khám Nha khoa Úc Châu 3 Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng x
29 Nha khoa quốc tế Việt Pháp 24 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy x
30 Nha khoa DR.BEAM  124 Xã Đàn, Đống Đa x
31 Nha khoa quốc tế Việt- Sing 01 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng x
 II. TẠI TP.HỒ CHÍ MINH Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện An Sinh 10 Trần Huy Liệu, P.12, Q.3 x x
2 Bệnh viện FV 6 Nguyễn Lương Bằng, P. Tân Phú, Quận 7 x x
3 Bệnh viện Columbia Gia Định 01 Nơ Trang Long, Quận Bình Thạnh x x
4 Bệnh viện Đại học Y Dược TP HCM 215 Hồng Bàng, Quận 5 x
Bệnh viện Đại Học Y Dược  201 Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5 x x
Bệnh viện Đại Học Y Dược  221B Hoàng Văn Thụ, Quận Phú Nhuận x x
5 Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn 60-60A Phan Xích Long, P.1, Q. Phú Nhuận x x
6 Bệnh viện Tai Mũi Họng Sài Gòn 155B Trần Quốc Thảo, P.9, Quận 3 x x
7 Bệnh viện Y Học Cổ Truyền  179 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 3 x
8 Bệnh viện Nhi Đồng 2 33 Nguyễn Du, Quận 1 x x
9 Bệnh viện Phụ sản Mekong 243 Hoàng Văn Thụ, P.1, Q.Tân Bình x
10 Bệnh viện Mắt TP HCM  58 Bà Huyện Thanh Quan, Quận 3 x x
11 Bệnh viện Từ Dũ 284 Cống Quỳnh, P. Phạm Ngũ Lão, Q.1 x
12 Bệnh viện Răng Hàm Mặt TP HCM 263-265 Trần Hưng Đạo, P. CG, Quận 1 x x
13 Bệnh viện Hùng Vương  128 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5 x x
14 Bệnh viện Nhi đồng Thành phố  15 Võ Trần Chí, Huyện Bình Chánh x x
15 Bệnh viện Đa Khoa Vạn Hạnh 700 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10 x x
16 Bệnh viện Quốc Ánh 104 - 110 Đường 54, KĐT Tân Tạo, Q.Bình Tân x
17 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Sài Gòn 6 -8 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Quận 1 x
18 Trung tâm Điều trị Bệnh Hô hấp Phổi Việt Số 2 Hải Triều, Quận 01 x
19 Phòng khám Đa khoa Việt Gia 166 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, Q. 1 x
20 Phòng khám Hạnh Phúc Số 9-15 Trịnh Văn Cấn, Cầu Ông Lãnh, Quận 1 x
21 Phòng khám Đa khoa Thiên Y 703 Quốc lộ 22, KP 5, TT Củ Chi, Củ Chi x
22 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Yersin  10 Trương Định, Phường 6, Quận 3 x
23 Phòng khám Đa khoa Vigor Health 21 Nguyễn Trung Ngạn , Quận 1 x
24 Phòng khám đa khoa quốc tế Yersin Số 10 Trương Định, P. 6, Q. 3 x
25 Nha khoa Minh Khai 199 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1 x
26 Nha khoa No.1 51 Đường 3/2, F11, Quận 10 x
27 Nha khoa Việt Mỹ 1288 Huỳnh Tấn Phát, Quận 7 x
28 Nha khoa Kỹ Thuật Số  62 Đặng Dung, Quận 1 x
29 Nha khoa 2000 Số 99 Đường Hồ Hảo Hớn, P.Cô Giang, Quận 1 x
Nha khoa 2000 502 Ngô Gia Tự, Phường 9, Quận 5 x
30 Nha khoa Sky 375-377 Nguyễn Thái Bình, Tân Bình x
31 Nha khoa Sakura 69 (R4-14) Lê Văn Thiêm, Quận 7 x
32 Nha khoa Elite 57A Trần Quốc Thảo, Quận 7 x
 III. TẠI HƯNG YÊN Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện Đa khoa Phố Nối  Thị trấn Bần Yên Nhân, Mỹ Hào, Hưng Yên x x
 IV. TẠI HẢI DƯƠNG Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Thọ Phường Tân Dân, TP. Việt Trì x x
 V. TẠI THÁI NGUYÊN Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện TW Thái Nguyên 479 Lương Ngọc Quyến, TP. Thái Nguyên x x
 VI. TẠI HẢI PHÒNG Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng  225C Lạch Tray- quận Ngô Quyền x x
 VII. TẠI THANH HÓA Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa 181 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Vệ x x
2 Bệnh viện Đa khoa Hợp Lực 595 Nguyễn Chí Thanh, Đông Thọ x x
 VIII. TẠI NGHỆ AN Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện Quốc tế Vinh Số 99, đường Phạm Đình Toái, TP.Vinh x x
 IX. TẠI QUẢNG NGÃI Nội Ngoại BH Y Tế
1 Nha khoa Sài Gòn Quảng Ngãi 706 Quang Trung, P. Chánh Lộ x
2 Nha khoa Sao Mai 179 Hùng Vương, P.Trần Phú x
 X. TẠI QUẢNG NAM Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện Đa khoa TW Quảng Nam Thôn Nam Sơn, Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành x x
 XI. THỪA THIÊN HUẾ Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện TW Huế (Khoa yêu cầu) 3 Ngô Quyền, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế x
 XII. KHÁNH HÒA Nội  Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện 22-12 34/4 Nguyễn Thiện Thuật, Tân Lập, Nha Trang x x
 XIII. TẠI ĐÀ NẴNG Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng 161 Nguyễn Văn Linh, Q. Thanh Khê x x
2 Bệnh viện Phụ nữ Thành phố Đà Nẵng 26C Chu Văn An, Q. Hải Châu x
3 Bệnh viện Đa khoa Tâm Trí Đà Nẵng 64 Cách Mạng Tháng Tám, Q. Cẩm Lệ x x
4 Bệnh viện Đa khoa Bình Dân 376 Trần Cao Vân, P. Xuân Hà, Q. Thanh Khê x x
5 Bệnh viện Đa khoa Gia đình 73 Nguyễn Hữu thọ, Q. Hải Châu x x
6 Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng 402 Lê Văn Hiến, Q. Ngũ Hành Sơn x x
7 Phòng khám Đa khoa Phúc Khang 191 Nguyễn Hoàng, Q. Hải Châu x
8 Phòng khám Thiện Nhân 276-278 Đống Đa, P. Thanh Bình, Q. Hải Châu x
 XIV. TẠI CẦN THƠ Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện đa khoa Hoàn Mỹ Cửu Long Lô 20 Quang Trung, Phú Thứ x
2 Bệnh viện Quốc tế Phương Châu 300 Nguyễn Văn Cừ, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều x
3 Nha khoa Sài Gòn Lê Nguyên Lâm 251 Nguyễn Văn Cừ, Quận Ninh Kiều x
 XV. TẠI BÌNH DƯƠNG Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện Phụ sản Quốc tế Hạnh Phúc Đại lộ Bình Dương, huyện Thuận An x x
2 Bệnh viện Columbia Asia Bình Dương Khu phố Hòa Lân,  Thuận Giao, Thuận An x x
3 Bệnh viện Mỹ Phước Khu phố Hòa Lân, phường Thuận Giao x
4 Bệnh viện Sài Gòn Bình Dương 39 Hồ Văn Cống, khu 4, P. Tương Bình Hiệp x x
5 Nha khoa Bình Dương 494 - 496 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành
6 Nha khoa Cường Nhân 526 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành
 XVI. TẠI ĐỒNG NAI Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện Quốc tế Đồng Nai 1048A Phạm Văn Thuận, P.Tân Mai, TP.Biên Hòa x x
2 Bệnh viện QT Chấn thương Chỉnh hình SG F.99 Đường Võ Thị Sáu, Thống Nhất, Biên Hòa x x
3 Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai 02, Đồng Khởi, Phường Tam Hòa, Biên Hòa x x
4 Phòng khám Đa khoa Y Sài Gòn 2/8, Khu phố 6, Phường Tam Hiệp, Biên Hòa x
5 Nha khoa Vạn Thành 269 CMT8, P.Hòa Bình, TP. Biên Hòa
 XVII. TẠI ĐỒNG THÁP Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện Tâm Trí Đồng Tháp Số 700, quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh
 XVIII. TẠI BÀ RỊA VŨNG TÀU Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện Bà Rịa 686 Võ Văn Kiệt, P. Long Tâm, TP. Bà Rịa x x
2 Phòng khám Đa khoa Vũng Tàu 207 Nguyễn Văn Trỗi, phường 4, TP. Vũng Tàu x
3 Nha khoa Hoa Sứ 89Bis Nguyễn Văn Trỗi, Phường 4 x
4 Nha khoa Quốc Bình 19 Phạm Hồng Thái, Phường 7 x
Nha khoa Quốc Bình 28 Đường Lê Lợi, Phường 4 x
5 Nha khoa Vạn Thành 75 Bạch Đằng, P. Phước Trung x
6 Nha khoa Vạn Thành 55 Lý Thường Kiệt, Phường 1 x
7 Nha khoa Việt Nga 111 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 4 x
 XIX. TẠI CÀ MAU Nội Ngoại BH Y Tế
1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cà Mau 16 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 6 x x
2 Bệnh viện đa khoa Hoàn Mỹ Minh Hải 09 Lạc Long Quân - Âu Cơ, khóm 5, Phường 7 x x Áp dụng
3 Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau 85 Lý Thường Kiệt, Phường 6 x x
4 Phòng khám Đa khoa Quốc tế 18 Hùng Vương, phường 7 x

1. TRƯỜNG HỢP DÙNG THẺ BẢO LÃNH TRỰC TIẾP.

a. Nội trú - Nằm viện.

  • Xuất trình thẻ bảo hiểm các bệnh viện PVI liên kết xem tại đây

b. Ngoại trú - Khám không nằm viện - Chỉ áp dụng khách có thẻ màu Vàng

  • Xuất trình thẻ bảo hiểm tại các bệnh viện có ghi bảo lãnh Ngoại trú xem tại đây

2. TRƯỜNG HỢP CÁC BỆNH VIỆN KHÔNG LIÊN KẾT.

a. Nội trú - Nằm viện cần thu các giấy tờ sau:

  • Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện.
  • Giấy ra viện & bảng kê chi tiết viện phí
  • Kết quả chụp chiếu hoặc xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định)
  • Hóa đơn VAT nếu trên 200 nghìn.
  • Điền giấy yêu cầu trả tiền  tải file .

b. Ngoại trú - Không nằm viện ( cần các giấy tờ sau ):

  • Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký của bác sỹ & đóng dấu bệnh viện
  • Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm nếu có
  • Hóa đơn tiền khám & tiền thuốc (hóa đơn VAT)
  • Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file 

3. TRƯỜNG HỢP TAI NẠN & NHA KHOA

  • Ngoài các giấy tờ mục (b) trong phần (2) bổ sung thêm bản tường trình tải file .
  • Riêng Nha khoa chỉ được khám các bệnh viện phòng khám có trong danh sách.
TƯ VẤN HỖ TRỢ BỒI THƯỜNG
Tại Hà Nội Tại Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tiến
0971 107 638 0903 226 297 0989 468 813
ĐỊA CHỈ NƠI TIẾP NHẬN HỒ SƠ BỒI THƯỜNG
TỪ HÀ NỘI - ĐÀ NẴNG TỪ ĐÀ NẴNG - HỒ CHÍ MINH

Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm PVI

Tầng 25 Tháp C, 219 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, HN

Tel: 024 3768 2999

Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm PVI

Tầng 2, Tòa nhà Đô Thành, 81 Cao Thắng, Quận 03, HCM

Tel: 028 6290 9118

Khách hàng gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường và các chứng từ y tế trong vòng 60 ngày kể từ khi điều trị xong về Phòng Bảo Lãnh Viện Phí – Tổng Công ty Bảo hiểm PVI. Thời gian bồi thường trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường.

Lưu ý:

Khi lấy giấy tờ thanh toán bảo hiểm cần chú ý kiểm tra sổ khám & đơn thuốc cần có chữ ký bác sỹ đóng dấu của bệnh viện hoặc phòng khám

Đối với giấy yêu cầu trả tiền khi điền xong cần phải ký tá đầy đủ và để nhận được thông báo tình trang hồ sơ cố gắng bổ sung ( số điện thoại, email, số tài khoản ghi rõ ngân hàng, chi nhánh )

PHẠM VI BẢO HIỂM TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP:

Đâm va, lật đổ, rơi, chìm và hoặc bị các vật thể khác rơi, va chạm vào.

Hỏa hoạn, cháy, nổ.

Những tai họa bất khả kháng do thiên nhiên: Bão, Lũ lụt, sụt lở, sét đánh, động đất, mưa đá, sóng thần.

Mất cắp, mất cướp toàn bộ xe.

TƯ VẤN HỖ TRỢ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM XE Ô TÔ
Tại Hà Nội Tại Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tuấn
 0961 107 638  0903 226 297  0989 468 813

BẢO HIỂM XE 2 CHIỀU GỒM CÓ

I.BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ:

Là loại hình bắt buộc theo quy định Bộ tài chính quy định tất cả các loại phương tiện lưu thông đều phải có. 

1. Ý nghĩa sẽ đền bù cho bên bị hại do chủ nhân đi xe gây thiệt hại về người và tài sản.

a. Đền bù 100 triệu/vụ gây thiệt hại về người.

b. Đền bù 100 triệu/vụ gây thiệt hại về tài sản.

2. Phí bảo hiểm theo quy định chung của BTC xem chi tiết tại đây.

II. BẢO HIỂM VẬT CHẤT XE GỒM CÓ (Tự nguyện)

1. Bảo hiểm toàn bộ xe trong các trường hợp.

a. Đâm va, lật đổ, trầy xước cần khắc phục.

b. Mất cắp, lũ lụt hư hỏng toàn bộ xe.

2. Các điều khoản bổ sung nên tham gia.

a. Điều khoản thủy kích

Được áp dụng trong các trường hợp khi bị ngập lụt, mưa bão gây thiệt hại về xe & động cơ.

b. Điểu khoản mất cắp bộ phận

Được áp dụng khi bị mất cắp các bộ phận như : bánh xe, gương, kính ....

c. Điều khoản không bị khấu trừ

Được đền bù tối đa số tiền khi sửa chữa mà khách hàng không phải chịu một phần tiền nào khi thiệt hại.

d. Điều khoản sửa chữa gara chính hãng

Được quyền lựa chọn tất cả các gara chính hãng Qúy khách mong muốn mà không phải do bảo hiểm chỉ định.

HƯỚNG DẪN XỬ LÝ BỒI THƯỜNG

1. Quy trình xử lý.

Khi xảy ra tai nạn vui lòng giữ nguyên hiện trường và báo 1900558899 nhân viên giám định khu vực sẽ có mặt tại hiện trường.

Khi nhân viên giám định chưa có mặt ngay thì theo hướng dẫn tổng đài chụp lại hiện trường trước khi di chuyển hiện trường.

2. Phạm vi bồi thường.

Bảo hiểm Bảo Việt chịu trách nhiệm thanh toán chi phí thực tế để sửa chữa, thay thế những bộ phận bị tổn thất hoặc trả bằng tiền cho chủ xe / Người được bảo hiểm.

Bồi thường tổn thất bộ phận xe:

 Công ty bảo hiểm Bảo Việt chấp nhận thay thế mới đối với những hạn mục bị tổn thất không thể khắc phục được hoặc chi phí khắc phục vượt quá 50% giá trị thay mới của hạng mục đó.

Bảo hiểm bồi thường chi phí sơn lại toàn bộ xe nếu trên 50% diện tích Sơn của xe bị hư hỏng do tai nạn.

Bồi thường tổn thất toàn bộ xe:

Xe được coi là tổn thất vật chất toàn bộ khi bị mất trộm, bị cướp sau 60 ngày không tìm lại được hoặc chi phí sửa chữa thực tế của xe bị thiệt hại vượt quá 75% giá trị thực tế của xe tại thời điểm ngay trước khi xảy ra tổn thất.

Số tiền bồi thường toàn bộ bằng giá trị thực tế của xe trước khi xảy ra tai nạn và không vượt quá số tiền ghi trên GCNBH/ HĐBH

HỖ TRỢ HƯỚNG DẪN THỦ TỤC BỒI THƯỜNG
Tại Hà Nội Tại TP.Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tiến
 0961 107 638  0903 226 297  0989 468 813

CÁC GARA LIÊN KẾT TRỰC TIẾP

1. Ý nghĩa danh sách gara liên kết:

 Việc liên kết giúp khách hàng sửa chữa thuận tiện khắc phục hậu quả nhanh chóng và không phải trả tiền cho gara.

2. Danh sách chi tiết xem chi tiết tại đây.

I. ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM

Đối tượng cần mua là các kỹ sư, công nhân tại công trường, nhà máy....

Là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang công tại Việt Nam có độ tuổi như sau:

Đối với cấp theo hợp đồng: từ 16 tuổi đến 65 tuổi.

Đối với cấp lẻ: là từ đủ 1 tuổi đến 65 tuổi.

II. PHẠM VI BẢO HIỂM

Tai nạn xảy ra trên lãnh thổ Việt Nam trong 24/24 giờ.

HỖ TRỢ TƯ VẤN GIẢI ĐÁP & BÁO GIÁ GỌI CHO CHÚNG TÔI
Tại Hà Nội Tại Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tiến
0961 107 638 0903 226 297 0989 468 813

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Bảng quyền lợi & mức phí bảo hiểm
Lựa chọn Quyền lợi 20 triệu 30 triệu 40 triệu 50 triệu 60 triệu 70 triệu 80 triệu 90 triệu 100 triệu
Phí bảo hiểm 1 người/năm 56.000 84.000 112.000 140.000 168.000 196.000 224.000 252.000 280.000

Qúy khách tham gia mức trách nhiệm từ 20 triệu - 100 triệu tùy theo chủ đầu tư yêu cầu.

Nếu mức trách nhiệm lớn hơn 100 triệu/người/năm xem loại hình tai nạn mức trách nhiệm cao.

Phương thức bồi thường như sau:

1. Tử vong & thương tật toàn bộ vĩnh viễn : Chi trả toàn bộ Số tiền bảo hiểm theo mức trách nhiệm tham gia.

2. Thương tật thân thể:

Chi trả theo bảng tỷ lệ thương tật được thể hiện chi tiết trong file "Quy tắc bảo hiểm tai nạn" đính kèm bên dưới.

3. Cách thức xử lý hồ sơ bồi thường xem tại đây.

ĐĂNG KÝ NHANH ĐỂ CÓ HỢP ĐỒNG LUÔN NHƯ SAU:

1. Nếu số lượng nhỏ hơn 5 người điền trực tiếp tại bảng báo giá trực tuyến.

2. Nếu số lượng trên 5 người vui lòng tải file điền theo định dạng và đính kèm tại bảng báo giá trực tuyến để cấp đơn trong ngày.

HỖ TRỢ TƯ VẤN GIẢI ĐÁP & BÁO GIÁ GỌI CHO CHÚNG TÔI
Tại Hà Nội Tại Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tiến
0961 107 638 0903 226 297 0989 468 813

Đăng ký nhanh chóng, đơn giản.

Bước 1: Chọn ngày tháng năm sinh.

Bước 2: Chọn giới tính

Bước 3: Chọn mức tham gia.

Bước 4: Điền thông tin tham gia (Họ và tên, Số CMT/Hộ chiếu).

Bước 5: Hoàn tất.

TƯ VẤN HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
Tại Hà Nội Tại TP.Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tiến
 0961 107 638  0903 226 297  0989 468 813

Bên cạnh những ảnh hưởng về thể chất và tinh thần, bệnh ung thư thường phải đối mặt với những khó khăn về kinh tế. Bảo Việt K-Care Bảo hiểm Bảo Việt là lựa chọn tối ưu giúp khách hàng giảm bớt nỗi lo về chi phí chữa trị bệnh ngay từ ban đầu, an tâm lựa chọn những giải pháp điều trị tốt nhất

Ưu điểm nổi bật của sản phẩm:

Quyền lợi bảo hiểm được thanh toán theo khoản trọn gói cho khách hàng, giúp khách hàng chủ động tài chính đúng vào thời điểm họ cảm thấy có ít lựa chọn

Quyền lợi bảo hiểm được chi trả ngay sau lần chẩn đoán đầu tiên khi khách hàng cần đến nhất

Quyền lợi bảo hiểm được đảm bảo tự động tái tục theo chu kỳ 5 năm mà không cần thẩm định gì thêm

Phí bảo hiểm hấp dẫn với thủ tục tham gia đơn giản và thuận tiện

Phí bảo hiểm áp dụng năm đầu tiên và có thể được điều chỉnh cho năm tiếp theo

Đối tượng tham gia: là Người được bảo hiểm, bên mua bảo hiểm phù hợp với quy định của Bảo hiểm Bảo Việt

Tuổi tham gia bảo hiểm: Từ 16 tuổi đến 55 tuổi (tái tục đến 75 tuổi)

Thời hạn bảo hiểm: theo chu kỳ 5 năm

Phí bảo hiểm: tính theo độ tuổi và giới tính

STT CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM I II III
Số tiền bảo hiểm 292.500.000 585.000.000 1.170.000.000
Phạm vi lãnh thổ Việt Nam Việt Nam Việt Nam
1 Quyền lợi bảo hiểm bệnh ung thư 250.000.000 500.000.000 1.000.000.000
1.1 Quyền lợi bảo hiểm bệnh ung thư giai đoạn sớm 62.500.000 125.000.000 250.000.000
1.2 Quyền lợi bảo hiểm bệnh ung thư giai đoạn trễ 250.000.000 500.000.000 1.000.000.000
2 Quyền lợi trợ cấp nằm viện
2.1 Ung thư giai đoạn sớm (trong vòng 06 tháng kể từ ngày có chẩn đoán ung thư giai đoạn sớm) 500.000/ngày, tối đa 30 ngày/cả đời 1.000.000/ngày, tối đa 30 ngày/cả đời 2.000.000/ngày, tối đa 30 ngày/cả đời
2.2 Ung thư giai đoạn trễ (trong vòng 12 tháng kể từ ngày có chẩn đoán ung thư giai đoạn trễ) 500.000/ngày, tối đa 60 ngày/cả đời 1.000.000/ngày, tối đa 60 ngày/cả đời 2.000.000/ngày, tối đa 60 ngày/cả đời
3 Quyền lợi tử vong do bệnh ung thư 12.500.000 25.000.000 50.000.000
4 Quyền lợi tử vong do tai nạn 12.500.000 25.000.000 50.000.000

Bước 1: Chọn "Khu vực" đến - chọn " Ngày đi - Ngày về"

Bước 2: Chọn mức tham gia.

Bước 3: Điền thông tin người tham gia.

Bấm "Tiếp tục" cho đến bước hoàn tất Bảo Việt sẽ chuyển hợp đồng cho khách hàng sau khi thanh toán.

TƯ VẤN HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
Tại Hà Nội Tại TP.Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tiến
 0961 107 638  0903 226 297  0989 468 813

Chương trình “Bảo hiểm du lịch quốc tế” của Bảo Việt đồng hành cho các sự kiện chuyến du lịch, công tác, thăm người thân, du học.

1. Dịch vụ tiện ích

 Thời hạn bảo hiểm tối đa 180 ngày liên tục

 Phạm vi bảo hiểm trên toàn thế giới (ngoại trừ Việt Nam)

 Dịch vụ bảo lãnh và cứu trợ y tế khẩn cấp bằng tiếng Việt hoặc các ngôn ngữ khác trên phạm vi toàn cầu chỉ bằng 01 cuộc gọi tới:

 ISOS - Điện thoại: +848 3823 2429 đối với các đơn bảo hiểm cấp trước ngày 01/04/2017

 IPA - Điện thoại: +662 039 5705 đối với các đơn bảo hiểm cấp sau ngày 01/04/2017

 Các dịch vụ hỗ trợ du lịch miễn phí 24/7 như: thủ tục làm thị thực, yêu cầu tiêm chủng, thông tin về đại sứ quán, văn phòng luật, cơ sở y tế.

2. Đối tượng bảo hiểm

 Người Việt Nam hoặc nước ngoài cư trú tại Việt Nam, trong độ tuổi từ 6 tuần tuổi tới 80 tuổi

3. HIệu lực bảo hiểm

 Từ thời điểm hoàn tất thủ tục xuất cảnh tại Việt Nam và kết thúc vào ngày hồi hương tại Việt Nam, hoặc vào lúc 24h ngày cuối cùng của thời hạn bảo hiểm.

 Riêng hiệu lực bảo hiểm “Chi phí cắt bớt hay hủy bó chuyến đi” bắt đầu từ ngày phát hành hợp đồng bảo hiểm và kết thúc vào ngày bắt đầu lộ trình như quy định trước chuyến đi

Chương trìnhA2 A1 A B C
1. Vận chuyển khẩn cấp 10.000 USD 20.000 USD 30.000 USD 50.000 USD 70.000 USD
2. Hồi hương 10.000 USD 20.000 USD 30.000 USD 50.000 USD 70.000 USD
3. Hỗ trợ du lịch 10.000 USD 20.000 USD 30.000 USD 50.000 USD 70.000 USD
4. Chôn cất và mai táng 10.000 USD 20.000 USD 30.000 USD 50.000 USD 70.000 USD
10. Hủy bỏ chuyến đi 2.500 USD 3.000 USD 3.500 USD 5.000 USD 7.000 USD
9. Bảo lãnh viện phí 2.500 USD 3.000 USD 3.500 USD 5.000 USD 7.000 USD
8. Hồi hương trẻ em 2.500 USD 3.000 USD 3.500 USD 5.000 USD 7.000 USD
7. Thăm thân nhân 2.500 USD 3.000 USD 3.500 USD 5000 USD 7000 USD
6. Tai nạn cá nhân 10.000 USD 20.000 USD 30.000 USD 50.000 USD 70.000 USD
5. Chi phí Y tế 10.000 USD 20.000 USD 30.000 USD 50.000 USD 70.000 USD
11. Chi phí ăn ở lại 1.500 USD 2.000 USD 2.500 USD 3.500 USD 5.000 USD
12. Mất giấy tờ thông hành 500 USD 1.000 USD 1.500 USD 3.000 USD 5.000 USD
13. Hành lý và tư trang 500 USD 750 USD 1.000 USD 2.000 USD 3.000 USD
14. Nhận hành lý châm 50 USD 100 USD 125 USD 250 USD 500 USD

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM

Mức A2 A1 A B C
Thời gian đi Cá Nhân Gia Đình Cá Nhân Gia Đình Cá Nhân Gia Đình Cá Nhân Gia Đình Cá Nhân Gia Đình
Đến 3 ngày 9.84 19.68 13.12 26.24 16.40 32.80 18.86 37.73 21.32 42.64
Đến 5 ngày 12.30 24.60 16.40 32.80 20.50 41.00 23.58 47.15 26.65 53.30
Đến 8 ngày 13.33 26.65 17.77 35.54 22.21 44.42 25.54 51.08 28.87 57.75
Đến 15 ngày 17.28 34.56 23.04 46.08 28.80 57.60 33.12 66.24 37.44 74.88
Đến 24 ngày 18.90 37.80 25.20 50.40 31.50 63.00 36.23 72.45 40.95 81.90
Đến 31 ngày 23.22 46.44 30.96 61.92 38.70 77.40 44.51 89.01 50.31 100.62
Đến 45 ngày 31.86 63.72 42.48 84.96 53.10 106.20 61.07 122.13 69.03 138.06
Đến 60 ngày 41.58 83.16 55.44 110.88 69.30 138.60 79.70 159.39 90.09 180.18
Đến 90 ngày 59.40 118.80 79.20 158.40 99.00 198.00 113.85 227.70 128.70 257.40
Đến 120 ngày 77.22 154.44 102.96 205.92 128.70 257.40 148.01 296.01 167.31 334.62
Đến 150 ngày 94.50 189.00 126.00 252.00 157.50 315.00 181.13 362.25 204.75 409.50
Đến 180 ngày 112.86 225.72 150.48 300.96 188.10 376.20 216.32 432.63 244.53 489.06

 Trường hợp tai nạn: 

Hồ sơ bệnh án của bệnh viện cung cấp chi tiết về tính chất thương tật, mức độ và thời gian thương tật, biên bản của công an nơi xảy ra tai nạn, bản sao Giấy chứng tử, biên bản điều tra liên quan.

 Trường hợp khiếu nại về chi phí y tế, hỗ trợ cấp cứu, chi phí huỷ bỏ/cắt ngắn chuyến đi: 

Hoá đơn, chứng từ, vé, cuống vé, hợp đồng hoặc các thoả thuận liên quan tới khiếu nại. Khiếu nại về điều trị y tế: Hồ sơ bệnh án của bác sỹ ghi rõ chuẩn đoán bệnh tật được điều trị và ngày thương tật bắt đầu xảy ra, bản tóm tắt quá trình điều trị gồm đơn thuốc và các dịch vụ điều trị (bản gốc)

 Trường hợp khiếu nại về mất, hỏng hay thiệt hại đối với đối với hành lý tư trang, hành lý đến chậm, mất giấy tờ thông hành: 

Hoá đơn ghi rõ ngày mua, giá, mẫu mã và loại hành lý bị mất/thiệt hại, bản sao thông báo khẩn cho Công ty vận chuyển, chứng nhận bằng văn bản khi bị mất hay tổn thất xảy ra trong quá trình quá cảnh, biên bản có xác nhận của công an tại nơi xảy ra rủi ro. Thông báo tổn thất tới các cơ quan có thẩm quyền cần được thực hiện trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra mất hoặc tổn thất. Trường hợp hành lý bị thất lạc, NĐBH cần cung cấp “Biên bản bất thường đối với hành lý, hàng hoá” của Hãng hàng không.

 Trường hợp khiếu nại liên quan tới “chuyến đi bị trì hoãn”: 

Chứng nhận của hãng vận chuyên ghi rõ nguyên nhân, ngày, giờ, khoảng thời gian bị trì hoãn.

Trong vòng 30 ngày kể từ khi kết thúc chuyến đi, Hồ sơ yêu cầu bồi thường cần được gửi về:

NƠI TIẾP NHẬN HỒ SƠ BỒI THƯỜNG
Từ Hà Nội - Đà Nẵng Từ Hồ Chí Minh - Đà Nẵng

Gửi trung tâm bồi thường Bảo Việt

Số 104 Trần Hưng Đạo, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội

Gửi trung tâm bồi thường Bảo Việt

Tầng 2 Số 233 Đồng Khởi, Quận 01, TP.Hồ Chí Minh

 

Các Sản Phẩm Bảo Hiểm

Lợi ích online - tiết kiệm thời gian - an toàn - minh bạch rõ ràng - tìm hiểu chi tiết. Đa dạng các loại hình sản phẩm bảo hiểm liên quan tới ngành nghề khác nhau

 

PVI GỬI TOÀN BỘ CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM

GỬI NGAY CHO TÔI 

GIÁ TRỊ TRỰC TUYẾN MANG LẠI

TƯƠNG TÁC NGAY KHI CẦN HỖ TRỢ

Khi bạn là khách. Chúng tôi mong muốn đồng hành để hỗ trợ & phục vụ bạn 24/7

ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA CHÚNG TÔI

Ưu đãi dành riêng cho khách hàng tham gia qua nhân viên tư vấn của website.

TIẾT KIỆM THỜI GIAN GIAO DỊCH

Phương thức giao dịch tiện lợi, minh bạch rõ ràng cùng với các trải nghiệm tính năng công nghệ.
Ý KIẾN KHÁCH HÀNG
,